🥑 Nguyên liệu
| 🔢 | 🥣 Thành phần | 📏 Lượng |
|---|---|---|
| 1️⃣ | 🥑 Bơ chín | 1 quả lớn |
| 2️⃣ | 🥛 Sữa tươi không đường | 100 ml |
| 3️⃣ | 🥫 Sữa đặc | 2 – 3 muỗng canh |
| 4️⃣ | 🧊 Đá viên | 1 cốc nhỏ |
| 5️⃣ | 🍯 Mật ong (tùy chọn) | 1 muỗng cà phê |
👨🍳 Cách làm
1️⃣ Bổ đôi quả bơ, bỏ hạt, lấy phần thịt.
2️⃣ Cho bơ + sữa tươi + sữa đặc + đá viên vào máy xay.
3️⃣ Xay khoảng 30–60 giây đến khi hỗn hợp mịn và sánh.
4️⃣ Nếm thử, điều chỉnh độ ngọt theo khẩu vị.
5️⃣ Rót ra ly và thưởng thức ngay.
💡 Bí quyết để ngon hơn
| 🔢 | ✅ Mẹo | 🎯 Tác dụng |
|---|---|---|
| 1️⃣ | 🥑 Chọn bơ vừa chín tới | Béo và thơm hơn |
| 2️⃣ | ❄️ Ướp lạnh nguyên liệu trước khi xay | Sinh tố mịn hơn |
| 3️⃣ | 🥛 Thêm ít whipping cream | Vị giống quán cà phê |
| 4️⃣ | 🍌 Thêm 1/2 quả chuối | Tăng độ sánh tự nhiên |
| 5️⃣ | 🥥 Thay một phần sữa bằng nước cốt dừa | Thơm béo đặc biệt |
🚫 Không nên
❌ Xay quá lâu làm đá tan nhiều, sinh tố bị loãng.
❌ Dùng bơ còn xanh sẽ có vị đắng và xơ.
❌ Cho quá nhiều sữa đặc sẽ át mất hương thơm tự nhiên của bơ.
🌟 Công thức "chuẩn quán"
🥑 1 quả bơ chín
🥛 100 ml sữa tươi
🥫 3 muỗng sữa đặc
🧊 1 cốc đá nhỏ
👉 Tỷ lệ này cho ly sinh tố bơ béo, thơm, mịn và dễ uống nhất.
P/s: xem thêm công thức Bơ già Dừa non tại đây (Danh Mục - Thức Ăn Nhanh).
Bơ (avocado - tên khoa học là Persea americana) có nguồn gốc từ Châu Mỹ => chưa tìm thấy tài liệu Đông Y về quả Bơ???
https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C6%A1_(th%E1%BB%B1c_v%E1%BA%ADt)
![]() |
| Quả bơ |
Cây bơ cao khoảng 20 mét, lá chen kẽ, mỗi lá dài 12–25 cm, hoa không hiện rõ, màu xanh-vàng, mỗi hoa lớn độ 5–10 mm.
Quả Bơ chia làm 03 loại chính:
- Bơ Sáp (trái hình trứng gà, vỏ sần)
- Bơ Booth (trái hình tròn, vỏ dày)
- Bơ 034 - Bảo Lâm, Lâm Đồng (trái dài)
Ngoài ra còn có các loại bơ khác: Bơ Tứ Quý, Bơ Hass, Bơ Reed, Bơ Fuerte...
Xem thêm về các loại bơ tại đây:
https://foodmap.asia/tin-tuc/tong-hop-7-loai-bo-ngon-pho-bien-nhat-viet-nam
Công dụng của quả Bơ (báo Sức Khỏe và Đời Sống)
https://suckhoedoisong.vn/qua-bo.html
Cách làm Kem Bơ Túi:
Kem que Bơ 02 màu đây các bạn:
| Giá trị dinh dưỡng cho mỗi 100 g (3,5 oz) | |
|---|---|
| Năng lượng | 670 kJ (160 kcal) |
8.53 g | |
| Đường | 0.66 g |
| Chất xơ | 6.7 g |
14.66 g | |
| Chất béo bão hòa | 2.13 g |
| Chất béo không bão hòa đơn | 9.80 g |
| Chất béo không bão hòa đa | 1.82 g |
2 g | |
| Vitamin | |
| Thiamine (B1) | (6%) 0.067 mg |
| Riboflavin (B2) | (11%) 0.130 mg |
| Niacin (B3) | (12%) 1.738 mg |
| Pantothenic acid (B5) | (28%) 1.389 mg |
| Vitamin B6 | (20%) 0.257 mg |
| Folate (B9) | (20%) 81 μg |
| Vitamin C | (12%) 10 mg |
| Chất khoáng | |
| Canxi | (1%) 12 mg |
| Sắt | (4%) 0.55 mg |
| Magiê | (8%) 29 mg |
| Phốt pho | (7%) 52 mg |
| Kali | (10%) 485 mg |
| Kẽm | (7%) 0.64 mg |
| |
| Tỷ lệ phần trăm xấp xỉ gần đúng sử dụng lượng hấp thụ thực phẩm tham chiếu (Khuyến cáo của Hoa Kỳ) cho người trưởng thành. Nguồn: CSDL Dinh dưỡng của USDA | |
Bơ - AI
Những lợi ích của quả bơ
Avocado - AI
benefits of avocado
Is there anything else you would like to know about avocado?



Nhận xét
Đăng nhận xét