🏆Giải nobel 2022 Svante Pääbo 🇩🇪 Đức 🦴Khám phá hệ gene của tông người đã tuyệt chủng

  Giải Nobel Y học 2022 Svante Pääbo (Đức/Thụy Điển) Chủ đề: Khám phá hệ gene của các loài người đã tuyệt chủng và sự tiến hóa của loài người. Năm 2022, Giải Nobel Sinh lý học hoặc Y học (Nobel Prize in Physiology or Medicine) được trao cho Svante Pääbo , nhà di truyền học đang làm việc tại Viện Max Planck (Đức), vì những khám phá mang tính cách mạng về DNA cổ đại (Ancient DNA) và hệ gene của các loài người cổ đã tuyệt chủng . Công trình của ông đã khai sinh một ngành khoa học mới mang tên Paleogenomics (Cổ hệ gene học) . ( Giải Nobel ) 1. Bối cảnh trước khi có công trình của Pääbo Trong hơn một thế kỷ, các nhà khảo cổ tìm thấy rất nhiều: Hộp sọ Xương Răng Hóa thạch của các loài người cổ như: Neanderthal Homo erectus Homo heidelbergensis Nhưng mọi hiểu biết đều dựa vào: hình dạng xương kích thước não cấu tạo răng công cụ đá Các nhà khoa học không biết chính xác quan hệ huyết thống giữa người hiện đại và người cổ. Lý do là: DNA sau vài chục nghìn năm gần như bị phân hủy hoàn toà...

Cà rốt - Carotte

Cà rốt, tươi
Giá trị dinh dưỡng cho mỗi 100 g (3,5 oz)
Năng lượng173 kJ (41 kcal)
9 g
Đường5 g
Chất xơ3 g
0.2 g
1 g
Vitamin
Vitamin A equiv.
(104%)
835 μg
(77%)
8285 μg
Thiamine (B1)
(3%)
0.04 mg
Riboflavin (B2)
(4%)
0.05 mg
Niacin (B3)
(8%)
1.2 mg
Vitamin B6
(8%)
0.1 mg
Vitamin C
(8%)
7 mg
Chất khoáng
Canxi
(3%)
33 mg
Sắt
(5%)
0.66 mg
Magiê
(5%)
18 mg
Phốt pho
(5%)
35 mg
Kali
(5%)
240 mg
Natri
(0%)
2.4 mg
Tỷ lệ phần trăm xấp xỉ gần đúng sử dụng lượng hấp thụ thực phẩm tham chiếu (Khuyến cáo của Hoa Kỳ) cho người trưởng thành.

 http://lophocvitinh.vn/index.php/?link=


Cà rốt là loại củ chứa lượng natri vừa đủ để duy trì huyết áp ở mức hợp lý trong cơ thể. Đối với những người tiêu thụ cà rốt thường xuyên sẽ có tỷ lệ duy trì huyết áp ở mức khỏe mạnh cao hơn so với mức trung bình.

Phần ăn được của cà rốt là củ, thực chất là rễ cái của nó, chứa nhiều tiền tố của vitamin A tốt cho mắt.

Tư liệu:


Công dụng của cà rốt với sức khỏe:


Chuối lai được với cà rốt luôn chắc là bổ lắm (không biết ở đâu bán??)


Ăn nhiều cà rốt cũng không tốt đâu nhé


01 số bài thuốc với cà rốt


p/s: công dụng đáng chú ý của cà rốt là thải độc hóa chất, làn da, bổ sung chất sắt.

Thêm 01 bài thuốc cà rốt


Cà rốt có cả màu đỏ- tím và làm được cả mũ bảo hiểm (từ xơ cà rốt) . Chú ý màu cam trong rau củ làm chậm lão hóa.




Cách trồng cà rốt trong túi nhựa



Vậy xem xong bài này chắc chạy đi mua cà rốt ngay nhỉ!



Cà rốt dùng Trí Tuệ Nhân Tạo AI


Cà rốt là một loại rau củ thường có màu cam, mặc dù vẫn tồn tại các giống màu tím, đen, đỏ, trắng và vàng. Chúng là một dạng thuần hóa của cà rốt hoang dã, Daucus carota, có nguồn gốc từ Châu Âu và Tây Nam Á¹. Tôi hi vọng cái này giúp được!.

Nguồn: Đối thoại với Bing, 6/6/2023
(1) https://en.wikipedia.org/wiki/Carrot#:~:text=The%20carrot%20%28%20Daucus%20carota%20subsp.%20sativus%29%20is,Daucus%20carota%2C%20native %20to%20Europe%20and%20Southwestern%20Asia.. https://en.wikipedia.org/wiki/Carrot.
(2) Định Nghĩa & Ý Nghĩa Của Cà Rốt - Merriam-Webster. https://www.merriam-webster.com/dictionary/carrot.
(3) CÀ RAU | Định nghĩa tiếng Anh - Từ điển Cambridge. https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/carrot.
(4) Định Nghĩa & Ý Nghĩa Cà Rốt - Merriam-Webster. https://www.merriam-webster.com/dictionary/carot.
(5) Carot - định nghĩa Carot của The Free Dictionary. https://www.thefreedictionary.com/Carot.

------------------------------------------------------------------------

Carrot by AI


Carrot is a root vegetable that is usually orange in color, though purple, black, red, white, and yellow cultivars exist. They are a domesticated form of the wild carrot, Daucus carota, native to Europe and Southwestern Asia¹. I hope this helps!.

Source: Conversation with Bing, 6/6/2023
(2) Carrot Definition & Meaning - Merriam-Webster. https://www.merriam-webster.com/dictionary/carrot.
(3) CARROT | English meaning - Cambridge Dictionary. https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/carrot.
(4) Carot Definition & Meaning - Merriam-Webster. https://www.merriam-webster.com/dictionary/carot.
(5) Carot - definition of Carot by The Free Dictionary. https://www.thefreedictionary.com/Carot.

Nhận xét